Dĩ oán báo ân

Direct English translation

Repay kindness with resentment.

Equivalent English version

Bite the hand that feeds you

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hành động lấy sự oán hận hoặc làm hại để đáp lại ơn nghĩa đã nhận; dùng để chê trách kẻơn, phản bội ân nhân.
English explanation
Refers to repaying kindness with hostility or harm; used to condemn someone who is ungrateful and turns against a benefactor.